Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


LKR SAR
coinmill.com
200 3
500 7
1000 13
2000 27
5000 67
10,000 133
20,000 266
50,000 666
100,000 1331
200,000 2663
500,000 6656
1,000,000 13,313
2,000,000 26,625
5,000,000 66,564
10,000,000 133,127
20,000,000 266,255
50,000,000 665,636
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SAR LKR
coinmill.com
2 150
5 376
10 751
20 1502
50 3756
100 7512
200 15,023
500 37,558
1000 75,116
2000 150,232
5000 375,580
10,000 751,161
20,000 1,502,322
50,000 3,755,805
100,000 7,511,609
200,000 15,023,218
500,000 37,558,046
SAR tỷ lệ
16 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ