Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


LKR SAR
coinmill.com
200 3
500 7
1000 13
2000 27
5000 67
10,000 134
20,000 269
50,000 671
100,000 1343
200,000 2686
500,000 6714
1,000,000 13,429
2,000,000 26,857
5,000,000 67,143
10,000,000 134,286
20,000,000 268,572
50,000,000 671,431
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SAR LKR
coinmill.com
2 149
5 372
10 745
20 1489
50 3723
100 7447
200 14,894
500 37,234
1000 74,468
2000 148,936
5000 372,339
10,000 744,678
20,000 1,489,356
50,000 3,723,391
100,000 7,446,782
200,000 14,893,563
500,000 37,233,908
SAR tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ