Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Sri Lanka Rupee (LKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


LKR SKK
coinmill.com
200 18.5
500 47.0
1000 93.5
2000 187.0
5000 467.5
10,000 935.5
20,000 1870.5
50,000 4676.5
100,000 9353.0
200,000 18,706.0
500,000 46,764.5
1,000,000 93,529.0
2,000,000 187,058.0
5,000,000 467,644.5
10,000,000 935,289.5
20,000,000 1,870,579.0
50,000,000 4,676,447.0
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SKK LKR
coinmill.com
20.0 214
50.0 535
100.0 1069
200.0 2138
500.0 5346
1000.0 10,692
2000.0 21,384
5000.0 53,459
10,000.0 106,919
20,000.0 213,838
50,000.0 534,594
100,000.0 1,069,188
200,000.0 2,138,375
500,000.0 5,345,939
1,000,000.0 10,691,877
2,000,000.0 21,383,755
5,000,000.0 53,459,387
SKK tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ