Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Sri Lanka Rupee (LKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


LKR SKK
coinmill.com
200 16.0
500 40.5
1000 81.0
2000 162.5
5000 405.5
10,000 811.5
20,000 1623.0
50,000 4057.5
100,000 8115.0
200,000 16,230.0
500,000 40,575.0
1,000,000 81,150.0
2,000,000 162,299.5
5,000,000 405,749.0
10,000,000 811,498.5
20,000,000 1,622,996.5
50,000,000 4,057,491.5
LKR tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
SKK LKR
coinmill.com
20.0 246
50.0 616
100.0 1232
200.0 2465
500.0 6161
1000.0 12,323
2000.0 24,646
5000.0 61,614
10,000.0 123,229
20,000.0 246,458
50,000.0 616,144
100,000.0 1,232,288
200,000.0 2,464,577
500,000.0 6,161,442
1,000,000.0 12,322,884
2,000,000.0 24,645,768
5,000,000.0 61,614,420
SKK tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ