Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Sri Lanka Rupee (LKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


LKR SKK
coinmill.com
200 19.0
500 47.5
1000 95.0
2000 190.0
5000 474.5
10,000 949.5
20,000 1898.5
50,000 4746.5
100,000 9492.5
200,000 18,985.0
500,000 47,462.5
1,000,000 94,925.5
2,000,000 189,850.5
5,000,000 474,626.5
10,000,000 949,253.0
20,000,000 1,898,506.5
50,000,000 4,746,265.5
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SKK LKR
coinmill.com
20.0 211
50.0 527
100.0 1053
200.0 2107
500.0 5267
1000.0 10,535
2000.0 21,069
5000.0 52,673
10,000.0 105,346
20,000.0 210,692
50,000.0 526,730
100,000.0 1,053,460
200,000.0 2,106,920
500,000.0 5,267,299
1,000,000.0 10,534,598
2,000,000.0 21,069,195
5,000,000.0 52,672,989
SKK tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ