Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Sri Lanka Rupee (LKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


LKR SKK
coinmill.com
200 18.5
500 46.0
1000 92.0
2000 184.0
5000 459.5
10,000 919.5
20,000 1839.0
50,000 4597.5
100,000 9195.0
200,000 18,389.5
500,000 45,974.5
1,000,000 91,948.5
2,000,000 183,897.5
5,000,000 459,743.5
10,000,000 919,487.0
20,000,000 1,838,973.5
50,000,000 4,597,434.0
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SKK LKR
coinmill.com
20.0 218
50.0 544
100.0 1088
200.0 2175
500.0 5438
1000.0 10,876
2000.0 21,751
5000.0 54,378
10,000.0 108,756
20,000.0 217,513
50,000.0 543,782
100,000.0 1,087,563
200,000.0 2,175,126
500,000.0 5,437,816
1,000,000.0 10,875,632
2,000,000.0 21,751,264
5,000,000.0 54,378,161
SKK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ