Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Somali Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Mười hai 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somali Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somali shilling hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Mười hai 2021 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Mười hai 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LKR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 4 chữ số có nghĩa.


LKR SOS
coinmill.com
200 563
500 1409
1000 2817
2000 5635
5000 14,087
10,000 28,173
20,000 56,346
50,000 140,866
100,000 281,732
200,000 563,464
500,000 1,408,659
1,000,000 2,817,318
2,000,000 5,634,637
5,000,000 14,086,592
10,000,000 28,173,184
20,000,000 56,346,369
50,000,000 140,865,922
LKR tỷ lệ
7 tháng Mười hai 2021
SOS LKR
coinmill.com
500 177
1000 355
2000 710
5000 1775
10,000 3549
20,000 7099
50,000 17,747
100,000 35,495
200,000 70,989
500,000 177,474
1,000,000 354,947
2,000,000 709,895
5,000,000 1,774,737
10,000,000 3,549,475
20,000,000 7,098,949
50,000,000 17,747,373
100,000,000 35,494,745
SOS tỷ lệ
7 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ