Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Somali Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somali Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somali shilling hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 4 chữ số có nghĩa.


LKR SOS
coinmill.com
200 346
500 865
1000 1729
2000 3459
5000 8647
10,000 17,293
20,000 34,587
50,000 86,466
100,000 172,933
200,000 345,866
500,000 864,665
1,000,000 1,729,329
2,000,000 3,458,658
5,000,000 8,646,646
10,000,000 17,293,292
20,000,000 34,586,583
50,000,000 86,466,459
LKR tỷ lệ
30 tháng Mười 2026
SOS LKR
coinmill.com
500 289
1000 578
2000 1157
5000 2891
10,000 5783
20,000 11,565
50,000 28,913
100,000 57,826
200,000 115,652
500,000 289,129
1,000,000 578,259
2,000,000 1,156,518
5,000,000 2,891,295
10,000,000 5,782,589
20,000,000 11,565,178
50,000,000 28,912,945
100,000,000 57,825,891
SOS tỷ lệ
30 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ