Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


LKR TND
coinmill.com
200 1.805
500 4.510
1000 9.020
2000 18.040
5000 45.095
10,000 90.190
20,000 180.380
50,000 450.955
100,000 901.905
200,000 1803.810
500,000 4509.525
1,000,000 9019.050
2,000,000 18,038.105
5,000,000 45,095.255
10,000,000 90,190.515
20,000,000 180,381.030
50,000,000 450,952.575
LKR tỷ lệ
29 tháng Chín 2026
TND LKR
coinmill.com
2.000 222
5.000 554
10.000 1109
20.000 2218
50.000 5544
100.000 11,088
200.000 22,175
500.000 55,438
1000.000 110,876
2000.000 221,753
5000.000 554,382
10,000.000 1,108,764
20,000.000 2,217,528
50,000.000 5,543,820
100,000.000 11,087,640
200,000.000 22,175,281
500,000.000 55,438,202
TND tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ