Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


LKR TWD
coinmill.com
200 20
500 49
1000 98
2000 196
5000 490
10,000 981
20,000 1962
50,000 4905
100,000 9810
200,000 19,620
500,000 49,050
1,000,000 98,100
2,000,000 196,200
5,000,000 490,499
10,000,000 980,999
20,000,000 1,961,997
50,000,000 4,904,993
LKR tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
TWD LKR
coinmill.com
20 204
50 510
100 1019
200 2039
500 5097
1000 10,194
2000 20,387
5000 50,968
10,000 101,937
20,000 203,874
50,000 509,685
100,000 1,019,369
200,000 2,038,739
500,000 5,096,847
1,000,000 10,193,694
2,000,000 20,387,387
5,000,000 50,968,468
TWD tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ