Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LKR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa.


LKR UAH
coinmill.com
0 0.02
0 0.04
0 0.08
0 0.15
0 0.38
0 0.75
0 1.50
1 3.75
1 7.51
2 15.01
5 37.53
10 75.06
20 150.12
50 375.30
100 750.60
200 1501.19
500 3752.98
LKR tỷ lệ
4 tháng Tám 2026
UAH LKR
coinmill.com
0.02 0
0.05 0
0.10 0
0.20 0
0.50 0
1.00 0
2.00 0
5.00 1
10.00 1
20.00 3
50.00 7
100.00 13
200.00 27
500.00 67
1000.00 133
2000.00 266
5000.00 666
UAH tỷ lệ
4 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ