Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Shilling Uganda được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Uganda trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uganda shilling hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Shilling Uganda là tiền tệ Uganda (UG, UGA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu UGX có thể được viết USh. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Shilling Uganda được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười một 2021 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Shilling Uganda cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UGX có 5 chữ số có nghĩa.


LKR UGX
coinmill.com
200 3600
500 8950
1000 17,900
2000 35,800
5000 89,500
10,000 179,000
20,000 357,950
50,000 894,900
100,000 1,789,750
200,000 3,579,550
500,000 8,948,850
1,000,000 17,897,650
2,000,000 35,795,300
5,000,000 89,488,300
10,000,000 178,976,550
20,000,000 357,953,100
50,000,000 894,882,800
LKR tỷ lệ
30 tháng Mười một 2021
UGX LKR
coinmill.com
2000 112
5000 279
10,000 559
20,000 1117
50,000 2794
100,000 5587
200,000 11,175
500,000 27,937
1,000,000 55,873
2,000,000 111,746
5,000,000 279,366
10,000,000 558,732
20,000,000 1,117,465
50,000,000 2,793,662
100,000,000 5,587,324
200,000,000 11,174,648
500,000,000 27,936,620
UGX tỷ lệ
30 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ