Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu VND có thể được viết D. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


LKR VND
coinmill.com
200 15,600
500 38,800
1000 77,800
2000 155,600
5000 388,800
10,000 777,600
20,000 1,555,200
50,000 3,888,000
100,000 7,775,800
200,000 15,551,600
500,000 38,879,200
1,000,000 77,758,400
2,000,000 155,516,600
5,000,000 388,791,600
10,000,000 777,583,200
20,000,000 1,555,166,400
50,000,000 3,887,916,000
LKR tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
VND LKR
coinmill.com
20,000 257
50,000 643
100,000 1286
200,000 2572
500,000 6430
1,000,000 12,860
2,000,000 25,721
5,000,000 64,302
10,000,000 128,604
20,000,000 257,207
50,000,000 643,018
100,000,000 1,286,036
200,000,000 2,572,072
500,000,000 6,430,180
1,000,000,000 12,860,360
2,000,000,000 25,720,721
5,000,000,000 64,301,802
VND tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ