Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười một 2021 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười một 2021 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


LKR XAG
coinmill.com
200 0.043
500 0.107
1000 0.213
2000 0.426
5000 1.065
10,000 2.131
20,000 4.262
50,000 10.654
100,000 21.308
200,000 42.616
500,000 106.541
1,000,000 213.081
2,000,000 426.162
5,000,000 1065.405
10,000,000 2130.811
20,000,000 4261.621
50,000,000 10,654.053
LKR tỷ lệ
30 tháng Mười một 2021
XAG LKR
coinmill.com
0.050 235
0.100 469
0.200 939
0.500 2347
1.000 4693
2.000 9386
5.000 23,465
10.000 46,930
20.000 93,861
50.000 234,652
100.000 469,305
200.000 938,610
500.000 2,346,525
1000.000 4,693,050
2000.000 9,386,099
5000.000 23,465,248
10,000.000 46,930,496
XAG tỷ lệ
27 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ