Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Sri Lanka Rupee (LKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


LKR XEU
coinmill.com
200 0.54
500 1.34
1000 2.69
2000 5.38
5000 13.44
10,000 26.88
20,000 53.76
50,000 134.41
100,000 268.82
200,000 537.65
500,000 1344.11
1,000,000 2688.23
2,000,000 5376.45
5,000,000 13,441.14
10,000,000 26,882.27
20,000,000 53,764.55
50,000,000 134,411.37
LKR tỷ lệ
24 tháng Mười 2026
XEU LKR
coinmill.com
0.50 186
1.00 372
2.00 744
5.00 1860
10.00 3720
20.00 7440
50.00 18,600
100.00 37,199
200.00 74,398
500.00 185,996
1000.00 371,992
2000.00 743,985
5000.00 1,859,962
10,000.00 3,719,923
20,000.00 7,439,847
50,000.00 18,599,617
100,000.00 37,199,234
XEU tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ