Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


LKR XOF
coinmill.com
200 421
500 1052
1000 2103
2000 4207
5000 10,517
10,000 21,035
20,000 42,070
50,000 105,174
100,000 210,348
200,000 420,696
500,000 1,051,741
1,000,000 2,103,482
2,000,000 4,206,963
5,000,000 10,517,408
10,000,000 21,034,816
20,000,000 42,069,632
50,000,000 105,174,081
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XOF LKR
coinmill.com
500 238
1000 475
2000 951
5000 2377
10,000 4754
20,000 9508
50,000 23,770
100,000 47,540
200,000 95,080
500,000 237,701
1,000,000 475,402
2,000,000 950,805
5,000,000 2,377,011
10,000,000 4,754,023
20,000,000 9,508,046
50,000,000 23,770,115
100,000,000 47,540,230
XOF tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ