Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Francs Pháp Thái Bình Dương hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


LKR XPF
coinmill.com
200 73
500 184
1000 367
2000 735
5000 1837
10,000 3673
20,000 7346
50,000 18,366
100,000 36,732
200,000 73,465
500,000 183,662
1,000,000 367,323
2,000,000 734,646
5,000,000 1,836,616
10,000,000 3,673,232
20,000,000 7,346,463
50,000,000 18,366,158
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XPF LKR
coinmill.com
100 272
200 544
500 1361
1000 2722
2000 5445
5000 13,612
10,000 27,224
20,000 54,448
50,000 136,120
100,000 272,240
200,000 544,480
500,000 1,361,199
1,000,000 2,722,398
2,000,000 5,444,797
5,000,000 13,611,992
10,000,000 27,223,985
20,000,000 54,447,969
XPF tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ