Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LKR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


LKR YER
coinmill.com
0 0.005
0 0.005
0 0.015
0 0.030
0 0.070
0 0.140
0 0.280
1 0.700
1 1.405
2 2.810
5 7.025
10 14.050
20 28.095
50 70.240
100 140.480
200 280.965
500 702.410
LKR tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
YER LKR
coinmill.com
0.005 0
0.010 0
0.020 0
0.050 0
0.100 0
0.200 0
0.500 0
1.000 1
2.000 1
5.000 4
10.000 7
20.000 14
50.000 36
100.000 71
200.000 142
500.000 356
1000.000 712
YER tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ