Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Lisk (LSK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


LSK NLG
coinmill.com
0.50000 1.5
1.00000 3.5
2.00000 6.5
5.00000 16.5
10.00000 32.5
20.00000 65.0
50.00000 163.0
100.00000 326.0
200.00000 652.0
500.00000 1629.5
1000.00000 3259.0
2000.00000 6518.0
5000.00000 16,294.5
10,000.00000 32,589.5
20,000.00000 65,179.0
50,000.00000 162,947.0
100,000.00000 325,894.0
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NLG LSK
coinmill.com
1.0 0.30685
2.0 0.61370
5.0 1.53424
10.0 3.06848
20.0 6.13697
50.0 15.34242
100.0 30.68483
200.0 61.36966
500.0 153.42416
1000.0 306.84832
2000.0 613.69664
5000.0 1534.24160
10,000.0 3068.48320
20,000.0 6136.96639
50,000.0 15,342.41598
100,000.0 30,684.83196
200,000.0 61,369.66391
NLG tỷ lệ
3 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ