Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Lisk (LSK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


LSK NLG
coinmill.com
0.50000 1.5
1.00000 3.5
2.00000 6.5
5.00000 16.5
10.00000 33.0
20.00000 65.5
50.00000 164.0
100.00000 328.0
200.00000 656.0
500.00000 1640.5
1000.00000 3281.0
2000.00000 6561.5
5000.00000 16,404.5
10,000.00000 32,808.5
20,000.00000 65,617.0
50,000.00000 164,043.0
100,000.00000 328,085.5
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NLG LSK
coinmill.com
1.0 0.30480
2.0 0.60960
5.0 1.52399
10.0 3.04799
20.0 6.09597
50.0 15.23993
100.0 30.47985
200.0 60.95970
500.0 152.39926
1000.0 304.79851
2000.0 609.59703
5000.0 1523.99257
10,000.0 3047.98513
20,000.0 6095.97027
50,000.0 15,239.92567
100,000.0 30,479.85134
200,000.0 60,959.70268
NLG tỷ lệ
16 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ