Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


LSK NOK
coinmill.com
0.50000 8.5
1.00000 16.5
2.00000 33.0
5.00000 82.5
10.00000 165.0
20.00000 330.0
50.00000 825.0
100.00000 1650.0
200.00000 3300.5
500.00000 8250.5
1000.00000 16,501.5
2000.00000 33,002.5
5000.00000 82,507.0
10,000.00000 165,013.5
20,000.00000 330,027.0
50,000.00000 825,068.0
100,000.00000 1,650,136.0
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NOK LSK
coinmill.com
5.0 0.30301
10.0 0.60601
20.0 1.21202
50.0 3.03005
100.0 6.06011
200.0 12.12021
500.0 30.30053
1000.0 60.60107
2000.0 121.20213
5000.0 303.00533
10,000.0 606.01066
20,000.0 1212.02133
50,000.0 3030.05332
100,000.0 6060.10664
200,000.0 12,120.21328
500,000.0 30,300.53321
1,000,000.0 60,601.06642
NOK tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ