Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


LSK NOK
coinmill.com
0.50000 8.0
1.00000 16.0
2.00000 32.0
5.00000 80.0
10.00000 160.0
20.00000 319.5
50.00000 799.0
100.00000 1598.5
200.00000 3196.5
500.00000 7991.5
1000.00000 15,983.0
2000.00000 31,966.5
5000.00000 79,916.0
10,000.00000 159,831.5
20,000.00000 319,663.0
50,000.00000 799,158.0
100,000.00000 1,598,315.5
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NOK LSK
coinmill.com
5.0 0.31283
10.0 0.62566
20.0 1.25132
50.0 3.12829
100.0 6.25659
200.0 12.51317
500.0 31.28293
1000.0 62.56586
2000.0 125.13173
5000.0 312.82932
10,000.0 625.65863
20,000.0 1251.31726
50,000.0 3128.29315
100,000.0 6256.58631
200,000.0 12,513.17262
500,000.0 31,282.93155
1,000,000.0 62,565.86310
NOK tỷ lệ
5 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ