Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


LSK NOK
coinmill.com
0.50000 8.0
1.00000 16.5
2.00000 32.5
5.00000 81.5
10.00000 163.0
20.00000 326.0
50.00000 815.0
100.00000 1630.0
200.00000 3260.5
500.00000 8151.0
1000.00000 16,302.5
2000.00000 32,605.0
5000.00000 81,512.5
10,000.00000 163,024.5
20,000.00000 326,049.0
50,000.00000 815,123.0
100,000.00000 1,630,245.5
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NOK LSK
coinmill.com
5.0 0.30670
10.0 0.61340
20.0 1.22681
50.0 3.06702
100.0 6.13404
200.0 12.26809
500.0 30.67022
1000.0 61.34045
2000.0 122.68090
5000.0 306.70225
10,000.0 613.40449
20,000.0 1226.80899
50,000.0 3067.02247
100,000.0 6134.04494
200,000.0 12,268.08988
500,000.0 30,670.22469
1,000,000.0 61,340.44938
NOK tỷ lệ
19 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ