Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


LSK NOK
coinmill.com
5.00000 9.0
10.00000 18.0
20.00000 36.5
50.00000 91.0
100.00000 181.5
200.00000 363.0
500.00000 907.5
1000.00000 1815.0
2000.00000 3630.5
5000.00000 9075.5
10,000.00000 18,151.5
20,000.00000 36,303.0
50,000.00000 90,757.5
100,000.00000 181,515.0
200,000.00000 363,029.5
500,000.00000 907,574.0
1,000,000.00000 1,815,147.5
LSK tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026
NOK LSK
coinmill.com
5.0 2.75460
10.0 5.50919
20.0 11.01839
50.0 27.54597
100.0 55.09193
200.0 110.18387
500.0 275.45967
1000.0 550.91935
2000.0 1101.83869
5000.0 2754.59673
10,000.0 5509.19347
20,000.0 11,018.38694
50,000.0 27,545.96734
100,000.0 55,091.93469
200,000.0 110,183.86937
500,000.0 275,459.67343
1,000,000.0 550,919.34685
NOK tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ