Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


LSK NZD
coinmill.com
0.50000 1.40
1.00000 2.90
2.00000 5.70
5.00000 14.30
10.00000 28.50
20.00000 57.10
50.00000 142.60
100.00000 285.30
200.00000 570.50
500.00000 1426.30
1000.00000 2852.60
2000.00000 5705.20
5000.00000 14,263.00
10,000.00000 28,525.90
20,000.00000 57,051.80
50,000.00000 142,629.60
100,000.00000 285,259.20
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NZD LSK
coinmill.com
1.00 0.35056
2.00 0.70112
5.00 1.75279
10.00 3.50558
20.00 7.01117
50.00 17.52792
100.00 35.05584
200.00 70.11167
500.00 175.27918
1000.00 350.55836
2000.00 701.11672
5000.00 1752.79180
10,000.00 3505.58361
20,000.00 7011.16721
50,000.00 17,527.91803
100,000.00 35,055.83606
200,000.00 70,111.67212
NZD tỷ lệ
3 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ