Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


LSK NZD
coinmill.com
0.50000 1.50
1.00000 2.90
2.00000 5.80
5.00000 14.50
10.00000 29.00
20.00000 58.10
50.00000 145.20
100.00000 290.40
200.00000 580.80
500.00000 1452.00
1000.00000 2904.00
2000.00000 5808.00
5000.00000 14,520.00
10,000.00000 29,040.10
20,000.00000 58,080.20
50,000.00000 145,200.50
100,000.00000 290,401.00
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NZD LSK
coinmill.com
1.00 0.34435
2.00 0.68870
5.00 1.72176
10.00 3.44351
20.00 6.88703
50.00 17.21757
100.00 34.43515
200.00 68.87029
500.00 172.17574
1000.00 344.35147
2000.00 688.70294
5000.00 1721.75735
10,000.00 3443.51471
20,000.00 6887.02942
50,000.00 17,217.57355
100,000.00 34,435.14709
200,000.00 68,870.29418
NZD tỷ lệ
19 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ