Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


LSK NZD
coinmill.com
0.50000 1.50
1.00000 2.90
2.00000 5.90
5.00000 14.70
10.00000 29.40
20.00000 58.80
50.00000 147.10
100.00000 294.10
200.00000 588.30
500.00000 1470.70
1000.00000 2941.30
2000.00000 5882.70
5000.00000 14,706.70
10,000.00000 29,413.30
20,000.00000 58,826.60
50,000.00000 147,066.60
100,000.00000 294,133.20
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NZD LSK
coinmill.com
1.00 0.33998
2.00 0.67996
5.00 1.69991
10.00 3.39982
20.00 6.79964
50.00 16.99910
100.00 33.99821
200.00 67.99641
500.00 169.99103
1000.00 339.98206
2000.00 679.96413
5000.00 1699.91032
10,000.00 3399.82063
20,000.00 6799.64126
50,000.00 16,999.10316
100,000.00 33,998.20632
200,000.00 67,996.41265
NZD tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ