Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


LSK NZD
coinmill.com
0.50000 1.50
1.00000 2.90
2.00000 5.80
5.00000 14.60
10.00000 29.10
20.00000 58.20
50.00000 145.50
100.00000 291.00
200.00000 582.00
500.00000 1455.10
1000.00000 2910.20
2000.00000 5820.50
5000.00000 14,551.10
10,000.00000 29,102.30
20,000.00000 58,204.60
50,000.00000 145,511.50
100,000.00000 291,022.90
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NZD LSK
coinmill.com
1.00 0.34362
2.00 0.68723
5.00 1.71808
10.00 3.43616
20.00 6.87231
50.00 17.18078
100.00 34.36155
200.00 68.72310
500.00 171.80776
1000.00 343.61552
2000.00 687.23104
5000.00 1718.07760
10,000.00 3436.15520
20,000.00 6872.31041
50,000.00 17,180.77601
100,000.00 34,361.55203
200,000.00 68,723.10405
NZD tỷ lệ
5 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ