Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


LSK NZD
coinmill.com
2.00000 1.10
5.00000 2.80
10.00000 5.60
20.00000 11.20
50.00000 28.00
100.00000 55.90
200.00000 111.80
500.00000 279.50
1000.00000 559.10
2000.00000 1118.20
5000.00000 2795.40
10,000.00000 5590.80
20,000.00000 11,181.60
50,000.00000 27,954.10
100,000.00000 55,908.10
200,000.00000 111,816.30
500,000.00000 279,540.70
LSK tỷ lệ
21 tháng Chín 2026
NZD LSK
coinmill.com
1.00 1.78865
2.00 3.57730
5.00 8.94324
10.00 17.88648
20.00 35.77297
50.00 89.43242
100.00 178.86484
200.00 357.72967
500.00 894.32418
1000.00 1788.64837
2000.00 3577.29674
5000.00 8943.24185
10,000.00 17,886.48369
20,000.00 35,772.96738
50,000.00 89,432.41846
100,000.00 178,864.83692
200,000.00 357,729.67385
NZD tỷ lệ
21 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ