Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


LSK OMR
coinmill.com
0.50000 0.330
1.00000 0.660
2.00000 1.315
5.00000 3.290
10.00000 6.585
20.00000 13.165
50.00000 32.915
100.00000 65.830
200.00000 131.660
500.00000 329.145
1000.00000 658.290
2000.00000 1316.575
5000.00000 3291.440
10,000.00000 6582.880
20,000.00000 13,165.765
50,000.00000 32,914.410
100,000.00000 65,828.815
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
OMR LSK
coinmill.com
0.200 0.30382
0.500 0.75955
1.000 1.51909
2.000 3.03818
5.000 7.59546
10.000 15.19092
20.000 30.38183
50.000 75.95458
100.000 151.90916
200.000 303.81831
500.000 759.54578
1000.000 1519.09155
2000.000 3038.18310
5000.000 7595.45775
10,000.000 15,190.91551
20,000.000 30,381.83101
50,000.000 75,954.57753
OMR tỷ lệ
4 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ