Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


LSK OMR
coinmill.com
0.50000 0.320
1.00000 0.640
2.00000 1.275
5.00000 3.195
10.00000 6.385
20.00000 12.770
50.00000 31.930
100.00000 63.855
200.00000 127.710
500.00000 319.280
1000.00000 638.560
2000.00000 1277.125
5000.00000 3192.810
10,000.00000 6385.620
20,000.00000 12,771.240
50,000.00000 31,928.105
100,000.00000 63,856.210
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
OMR LSK
coinmill.com
0.200 0.31320
0.500 0.78301
1.000 1.56602
2.000 3.13204
5.000 7.83009
10.000 15.66018
20.000 31.32037
50.000 78.30092
100.000 156.60184
200.000 313.20368
500.000 783.00919
1000.000 1566.01838
2000.000 3132.03677
5000.000 7830.09191
10,000.000 15,660.18383
20,000.000 31,320.36765
50,000.000 78,300.91913
OMR tỷ lệ
27 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ