Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


LSK OMR
coinmill.com
2.00000 0.195
5.00000 0.485
10.00000 0.975
20.00000 1.945
50.00000 4.870
100.00000 9.735
200.00000 19.475
500.00000 48.680
1000.00000 97.365
2000.00000 194.730
5000.00000 486.825
10,000.00000 973.650
20,000.00000 1947.300
50,000.00000 4868.245
100,000.00000 9736.495
200,000.00000 19,472.990
500,000.00000 48,682.470
LSK tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
OMR LSK
coinmill.com
0.200 2.05413
0.500 5.13532
1.000 10.27064
2.000 20.54127
5.000 51.35319
10.000 102.70637
20.000 205.41274
50.000 513.53186
100.000 1027.06372
200.000 2054.12744
500.000 5135.31861
1000.000 10,270.63722
2000.000 20,541.27443
5000.000 51,353.18608
10,000.000 102,706.37216
20,000.000 205,412.74432
50,000.000 513,531.86080
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ