Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


LSK OMR
coinmill.com
0.50000 0.330
1.00000 0.660
2.00000 1.315
5.00000 3.290
10.00000 6.585
20.00000 13.165
50.00000 32.915
100.00000 65.830
200.00000 131.665
500.00000 329.160
1000.00000 658.325
2000.00000 1316.645
5000.00000 3291.615
10,000.00000 6583.230
20,000.00000 13,166.455
50,000.00000 32,916.140
100,000.00000 65,832.275
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
OMR LSK
coinmill.com
0.200 0.30380
0.500 0.75951
1.000 1.51901
2.000 3.03802
5.000 7.59506
10.000 15.19012
20.000 30.38023
50.000 75.95059
100.000 151.90117
200.000 303.80235
500.000 759.50586
1000.000 1519.01173
2000.000 3038.02346
5000.000 7595.05865
10,000.000 15,190.11730
20,000.000 30,380.23459
50,000.000 75,950.58648
OMR tỷ lệ
16 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ