Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


LSK OMR
coinmill.com
0.50000 0.330
1.00000 0.660
2.00000 1.315
5.00000 3.290
10.00000 6.585
20.00000 13.170
50.00000 32.925
100.00000 65.850
200.00000 131.695
500.00000 329.245
1000.00000 658.485
2000.00000 1316.970
5000.00000 3292.425
10,000.00000 6584.855
20,000.00000 13,169.710
50,000.00000 32,924.270
100,000.00000 65,848.540
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
OMR LSK
coinmill.com
0.200 0.30373
0.500 0.75932
1.000 1.51864
2.000 3.03727
5.000 7.59318
10.000 15.18637
20.000 30.37273
50.000 75.93183
100.000 151.86366
200.000 303.72731
500.000 759.31829
1000.000 1518.63657
2000.000 3037.27314
5000.000 7593.18285
10,000.000 15,186.36570
20,000.000 30,372.73141
50,000.000 75,931.82852
OMR tỷ lệ
9 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ