Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


LSK OMR
coinmill.com
0.50000 0.330
1.00000 0.660
2.00000 1.320
5.00000 3.300
10.00000 6.600
20.00000 13.200
50.00000 32.995
100.00000 65.995
200.00000 131.990
500.00000 329.970
1000.00000 659.940
2000.00000 1319.885
5000.00000 3299.710
10,000.00000 6599.425
20,000.00000 13,198.845
50,000.00000 32,997.115
100,000.00000 65,994.225
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
OMR LSK
coinmill.com
0.200 0.30306
0.500 0.75764
1.000 1.51528
2.000 3.03057
5.000 7.57642
10.000 15.15284
20.000 30.30568
50.000 75.76420
100.000 151.52841
200.000 303.05682
500.000 757.64204
1000.000 1515.28408
2000.000 3030.56817
5000.000 7576.42042
10,000.000 15,152.84084
20,000.000 30,305.68167
50,000.000 75,764.20418
OMR tỷ lệ
28 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ