Rumani Old Leu (rol) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Romania Leu (RON) vào ngày 01 tháng bảy 2005.
10000 rol tương đương tới 1 RON.

Lisk (LSK) và Leu Rumani (RON) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Old Rumani Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Rumani Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Old Rumani Lei hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Romania Old Leu là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu ROL có thể được viết L. Romania Old Leu được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Romania Old Leu cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ROL có 5 chữ số có nghĩa.


LSK ROL
coinmill.com
0.50000 1890.74
1.00000 3781.47
2.00000 7562.94
5.00000 18,907.36
10.00000 37,814.71
20.00000 75,629.42
50.00000 189,073.56
100.00000 378,147.11
200.00000 756,294.23
500.00000 1,890,735.57
1000.00000 3,781,471.13
2000.00000 7,562,942.26
5000.00000 18,907,355.66
10,000.00000 37,814,711.32
20,000.00000 75,629,422.63
50,000.00000 189,073,556.58
100,000.00000 378,147,113.16
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
ROL LSK
coinmill.com
2000.00 0.52889
5000.00 1.32224
10,000.00 2.64447
20,000.00 5.28895
50,000.00 13.22237
100,000.00 26.44473
200,000.00 52.88947
500,000.00 132.22367
1,000,000.00 264.44734
2,000,000.00 528.89469
5,000,000.00 1322.23672
10,000,000.00 2644.47345
20,000,000.00 5288.94690
50,000,000.00 13,222.36724
100,000,000.00 26,444.73448
200,000,000.00 52,889.46895
500,000,000.00 132,223.67238
ROL tỷ lệ
15 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ