Sudan Dinar (SDD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với đồng Bảng Anh Sudan (SDG) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
Một SDG tương đương 100 SDD.

Lisk (LSK) và Sudan Pound (SDG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Sudan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan dinar hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Dinar Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dinar Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDD có 5 chữ số có nghĩa.


LSK SDD
coinmill.com
0.50000 0.14
1.00000 0.28
2.00000 0.57
5.00000 1.42
10.00000 2.84
20.00000 5.69
50.00000 14.21
100.00000 28.43
200.00000 56.86
500.00000 142.14
1000.00000 284.29
2000.00000 568.58
5000.00000 1421.44
10,000.00000 2842.88
20,000.00000 5685.76
50,000.00000 14,214.41
100,000.00000 28,428.82
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
SDD LSK
coinmill.com
0.10 0.35176
0.20 0.70351
0.50 1.75878
1.00 3.51756
2.00 7.03511
5.00 17.58778
10.00 35.17557
20.00 70.35114
50.00 175.87784
100.00 351.75568
200.00 703.51135
500.00 1758.77839
1000.00 3517.55677
2000.00 7035.11355
5000.00 17,587.78386
10,000.00 35,175.56773
20,000.00 70,351.13546
SDD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ