Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


LSK TWD
coinmill.com
0.20000 20
0.50000 50
1.00000 99
2.00000 199
5.00000 496
10.00000 993
20.00000 1986
50.00000 4964
100.00000 9928
200.00000 19,856
500.00000 49,640
1000.00000 99,280
2000.00000 198,560
5000.00000 496,399
10,000.00000 992,798
20,000.00000 1,985,596
50,000.00000 4,963,990
LSK tỷ lệ
26 tháng Mười một 2021
TWD LSK
coinmill.com
20 0.20145
50 0.50363
100 1.00725
200 2.01451
500 5.03627
1000 10.07254
2000 20.14509
5000 50.36272
10,000 100.72543
20,000 201.45086
50,000 503.62716
100,000 1007.25432
200,000 2014.50864
500,000 5036.27161
1,000,000 10,072.54321
2,000,000 20,145.08643
5,000,000 50,362.71607
TWD tỷ lệ
26 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ