Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


LSK TWD
coinmill.com
0.50000 0
1.00000 0
2.00000 0
5.00000 0
10.00000 1
20.00000 1
50.00000 3
100.00000 5
200.00000 11
500.00000 27
1000.00000 53
2000.00000 106
5000.00000 265
10,000.00000 530
20,000.00000 1060
50,000.00000 2650
100,000.00000 5301
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
TWD LSK
coinmill.com
0 0.37731
0 0.94329
0 1.88657
0 3.77314
1 9.43286
1 18.86572
2 37.73144
5 94.32860
10 188.65720
20 377.31440
50 943.28599
100 1886.57199
200 3773.14397
500 9432.85994
1000 18,865.71987
2000 37,731.43974
5000 94,328.59935
TWD tỷ lệ
4 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ