Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tư 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tư 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tư 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


LSK TWD
coinmill.com
0.10000 20
0.20000 39
0.50000 98
1.00000 197
2.00000 394
5.00000 984
10.00000 1968
20.00000 3936
50.00000 9839
100.00000 19,679
200.00000 39,357
500.00000 98,393
1000.00000 196,787
2000.00000 393,574
5000.00000 983,934
10,000.00000 1,967,868
20,000.00000 3,935,737
LSK tỷ lệ
15 tháng Tư 2021
TWD LSK
coinmill.com
20 0.10163
50 0.25408
100 0.50816
200 1.01633
500 2.54082
1000 5.08164
2000 10.16328
5000 25.40820
10,000 50.81640
20,000 101.63281
50,000 254.08202
100,000 508.16404
200,000 1016.32808
500,000 2540.82019
1,000,000 5081.64038
2,000,000 10,163.28076
5,000,000 25,408.20191
TWD tỷ lệ
15 tháng Tư 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ