Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Lisk (LSK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


LSK XEU
coinmill.com
0.50000 0.74
1.00000 1.49
2.00000 2.98
5.00000 7.44
10.00000 14.89
20.00000 29.78
50.00000 74.44
100.00000 148.88
200.00000 297.76
500.00000 744.39
1000.00000 1488.79
2000.00000 2977.58
5000.00000 7443.95
10,000.00000 14,887.89
20,000.00000 29,775.79
50,000.00000 74,439.47
100,000.00000 148,878.94
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
XEU LSK
coinmill.com
0.50 0.33584
1.00 0.67169
2.00 1.34337
5.00 3.35843
10.00 6.71687
20.00 13.43373
50.00 33.58433
100.00 67.16867
200.00 134.33734
500.00 335.84334
1000.00 671.68668
2000.00 1343.37335
5000.00 3358.43339
10,000.00 6716.86677
20,000.00 13,433.73354
50,000.00 33,584.33386
100,000.00 67,168.66771
XEU tỷ lệ
16 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ