Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Lisk (LSK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


LSK XEU
coinmill.com
0.50000 0.74
1.00000 1.47
2.00000 2.95
5.00000 7.36
10.00000 14.73
20.00000 29.45
50.00000 73.63
100.00000 147.27
200.00000 294.53
500.00000 736.33
1000.00000 1472.67
2000.00000 2945.34
5000.00000 7363.35
10,000.00000 14,726.69
20,000.00000 29,453.39
50,000.00000 73,633.47
100,000.00000 147,266.95
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
XEU LSK
coinmill.com
0.50 0.33952
1.00 0.67904
2.00 1.35808
5.00 3.39519
10.00 6.79039
20.00 13.58078
50.00 33.95195
100.00 67.90390
200.00 135.80780
500.00 339.51950
1000.00 679.03900
2000.00 1358.07800
5000.00 3395.19500
10,000.00 6790.39000
20,000.00 13,580.78000
50,000.00 33,951.94999
100,000.00 67,903.89998
XEU tỷ lệ
28 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ