Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lesotho Loti và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lesotho Loti. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Lesotho Maloti để chuyển đổi loại tiền tệ.

Loti Lesotho là tiền tệ Lesotho (LS, LSO). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu LSL có thể được viết L, và M. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Loti Lesotho được chia thành 100 lisente. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Loti Lesotho cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSL có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


LSL SAR
coinmill.com
10.00 2
20.00 5
50.00 12
100.00 23
200.00 46
500.00 116
1000.00 231
2000.00 462
5000.00 1155
10,000.00 2310
20,000.00 4621
50,000.00 11,552
100,000.00 23,104
200,000.00 46,208
500,000.00 115,521
1,000,000.00 231,042
2,000,000.00 462,084
LSL tỷ lệ
25 tháng Chín 2026
SAR LSL
coinmill.com
2 8.66
5 21.64
10 43.28
20 86.56
50 216.41
100 432.82
200 865.64
500 2164.11
1000 4328.22
2000 8656.43
5000 21,641.09
10,000 43,282.17
20,000 86,564.34
50,000 216,410.85
100,000 432,821.71
200,000 865,643.41
500,000 2,164,108.53
SAR tỷ lệ
21 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ