Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lesotho Loti và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lesotho Loti. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Lesotho Maloti để chuyển đổi loại tiền tệ.

Loti Lesotho là tiền tệ Lesotho (LS, LSO). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu LSL có thể được viết L, và M. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Loti Lesotho được chia thành 100 lisente. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Loti Lesotho cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LSL có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


LSL TWD
coinmill.com
10.00 20
20.00 39
50.00 98
100.00 196
200.00 393
500.00 982
1000.00 1964
2000.00 3928
5000.00 9819
10,000.00 19,638
20,000.00 39,275
50,000.00 98,188
100,000.00 196,376
200,000.00 392,753
500,000.00 981,882
1,000,000.00 1,963,765
2,000,000.00 3,927,530
LSL tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
TWD LSL
coinmill.com
20 10.18
50 25.46
100 50.92
200 101.85
500 254.61
1000 509.23
2000 1018.45
5000 2546.13
10,000 5092.26
20,000 10,184.52
50,000 25,461.30
100,000 50,922.59
200,000 101,845.18
500,000 254,612.96
1,000,000 509,225.92
2,000,000 1,018,451.85
5,000,000 2,546,129.61
TWD tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ