Malagasy Franc (MGF) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Ariary Malagasy (MGA) vào ngày 01 Tháng Một 2005.
Một MGA tương đương 5 MGF.

Litecoin (LTC) và Malagasy Ariary (MGA) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Litecoin và Malagasy Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Litecoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Malagasy Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malagasy Francs hoặc Litecoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Litecoin là tiền tệ không có nước. Franc Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Ký hiệu LTC có thể được viết LTC. Ký hiệu MGF có thể được viết FMG. Franc Malagasy được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái the Litecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Franc Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LTC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MGF có 5 chữ số có nghĩa.


LTC MGF
coinmill.com
0.01000 0
0.02000 0
0.05000 0
0.10000 0
0.20000 0
0.50000 0
1.00000 0
2.00000 0
5.00000 0
10.00000 0
20.00000 0
50.00000 0
100.00000 0
200.00000 0
500.00000 50
1000.00000 100
2000.00000 200
LTC tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
MGF LTC
coinmill.com
0 0.00997
0 0.01995
0 0.04987
0 0.09975
0 0.19949
0 0.49873
0 0.99746
0 1.99493
0 4.98732
0 9.97464
0 19.94929
0 49.87322
0 99.74644
0 199.49288
50 498.73219
100 997.46438
200 1994.92876
MGF tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ