Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Litat Lituani và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Litat Lituani. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Lithuania Litai để chuyển đổi loại tiền tệ.

Litas Lithuania là tiền tệ Lithuania (LT, LTU). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Litas Lithuania được chia thành 100 centu. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Litas Lithuania cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LTL có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


LTL OMR
coinmill.com
2.00 0.255
5.00 0.635
10.00 1.270
20.00 2.540
50.00 6.350
100.00 12.695
200.00 25.390
500.00 63.480
1000.00 126.960
2000.00 253.915
5000.00 634.790
10,000.00 1269.580
20,000.00 2539.165
50,000.00 6347.910
100,000.00 12,695.825
200,000.00 25,391.650
500,000.00 63,479.120
LTL tỷ lệ
23 tháng Tám 2018
OMR LTL
coinmill.com
0.200 1.58
0.500 3.94
1.000 7.88
2.000 15.75
5.000 39.38
10.000 78.77
20.000 157.53
50.000 393.83
100.000 787.66
200.000 1575.32
500.000 3938.30
1000.000 7876.61
2000.000 15,753.21
5000.000 39,383.03
10,000.000 78,766.06
20,000.000 157,532.11
50,000.000 393,830.28
OMR tỷ lệ
5 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ