Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Ma-rốc Điaham được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ma-rốc Điaham trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moroccan dirham hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Điaham Marốc là tiền tệ Ma-rốc (MA, MAR). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu MAD có thể được viết DH. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Điaham Marốc được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Điaham Marốc cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MAD có 5 chữ số có nghĩa.


LYD MAD
coinmill.com
0.100 0.0
0.200 0.2
0.500 0.4
1.000 0.6
2.000 1.4
5.000 3.4
10.000 6.8
20.000 13.6
50.000 34.2
100.000 68.4
200.000 136.8
500.000 341.8
1000.000 683.8
2000.000 1367.4
5000.000 3418.6
10,000.000 6837.0
20,000.000 13,674.2
LYD tỷ lệ
3 tháng Tám 2026
MAD LYD
coinmill.com
0.2 0.146
0.2 0.293
0.6 0.731
1.0 1.463
2.0 2.925
5.0 7.313
10.0 14.626
20.0 29.252
50.0 73.131
100.0 146.261
200.0 292.523
500.0 731.306
1000.0 1462.613
2000.0 2925.225
5000.0 7313.063
10,000.0 14,626.125
20,000.0 29,252.251
MAD tỷ lệ
3 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ