Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Moldovan Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldova Lei hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 3 chữ số có nghĩa.


LYD MDL
coinmill.com
5.000 13.87
10.000 27.73
20.000 55.47
50.000 138.67
100.000 277.35
200.000 554.70
500.000 1386.75
1000.000 2773.49
2000.000 5546.99
5000.000 13,867.47
10,000.000 27,734.94
20,000.000 55,469.88
50,000.000 138,674.70
100,000.000 277,349.40
200,000.000 554,698.80
500,000.000 1,386,746.99
1,000,000.000 2,773,493.98
LYD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
MDL LYD
coinmill.com
10.00 3.606
20.00 7.211
50.00 18.028
100.00 36.056
200.00 72.111
500.00 180.278
1000.00 360.556
2000.00 721.112
5000.00 1802.780
10,000.00 3605.560
20,000.00 7211.121
50,000.00 18,027.802
100,000.00 36,055.604
200,000.00 72,111.208
500,000.00 180,278.019
1,000,000.00 360,556.038
2,000,000.00 721,112.076
MDL tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ