Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Maker được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Maker trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Makers hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). The Maker là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu MKR có thể được viết MKR. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Maker cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MKR có 15 chữ số có nghĩa.


LYD MKR
coinmill.com
0.100 0.0002192
0.200 0.0004384
0.500 0.0010960
1.000 0.0021921
2.000 0.0043842
5.000 0.0109605
10.000 0.0219209
20.000 0.0438419
50.000 0.1096046
100.000 0.2192093
200.000 0.4384186
500.000 1.0960465
1000.000 2.1920929
2000.000 4.3841858
5000.000 10.9604645
10,000.000 21.9209290
20,000.000 43.8418580
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
MKR LYD
coinmill.com
0.0002000 0.091
0.0005000 0.228
0.0010000 0.456
0.0020000 0.912
0.0050000 2.281
0.0100000 4.562
0.0200000 9.124
0.0500000 22.809
0.1000000 45.619
0.2000000 91.237
0.5000000 228.093
1.0000000 456.185
2.0000000 912.370
5.0000000 2280.925
10.0000000 4561.850
20.0000000 9123.701
50.0000000 22,809.252
MKR tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ