Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Tugrik Mông Cổ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tugrik Mông Cổ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mông Cổ Tugriks hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MNT có 4 chữ số có nghĩa.


LYD MNT
coinmill.com
5.000 2807
10.000 5615
20.000 11,229
50.000 28,073
100.000 56,146
200.000 112,293
500.000 280,732
1000.000 561,463
2000.000 1,122,927
5000.000 2,807,317
10,000.000 5,614,634
20,000.000 11,229,268
50,000.000 28,073,171
100,000.000 56,146,341
200,000.000 112,292,683
500,000.000 280,731,707
1,000,000.000 561,463,415
LYD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
MNT LYD
coinmill.com
2000 3.562
5000 8.905
10,000 17.811
20,000 35.621
50,000 89.053
100,000 178.106
200,000 356.212
500,000 890.530
1,000,000 1781.060
2,000,000 3562.120
5,000,000 8905.300
10,000,000 17,810.599
20,000,000 35,621.199
50,000,000 89,052.997
100,000,000 178,105.995
200,000,000 356,211.990
500,000,000 890,529.974
MNT tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ