Lira tiếng Malta (MTL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2008.
Một EUR tương đương 0.429300 MTL.

Euro (EUR) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Tiếng Malta Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tiếng Malta Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Malta Liri hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Lira tiếng Malta là tiền tệ Malta (MT, MLT). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu MTL có thể được viết Lm. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Lira tiếng Malta được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira tiếng Malta cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MTL có 6 chữ số có nghĩa.


LYD MTL
coinmill.com
0.100 0.24
0.200 0.47
0.500 1.18
1.000 2.37
2.000 4.74
5.000 11.84
10.000 23.68
20.000 47.37
50.000 118.42
100.000 236.85
200.000 473.70
500.000 1184.25
1000.000 2368.49
2000.000 4736.99
5000.000 11,842.47
10,000.000 23,684.93
20,000.000 47,369.86
LYD tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
MTL LYD
coinmill.com
0.20 0.084
0.50 0.211
1.00 0.422
2.00 0.844
5.00 2.111
10.00 4.222
20.00 8.444
50.00 21.110
100.00 42.221
200.00 84.442
500.00 211.105
1000.00 422.209
2000.00 844.419
5000.00 2111.047
10,000.00 4222.094
20,000.00 8444.187
50,000.00 21,110.468
MTL tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ