Lira tiếng Malta (MTL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2008.
Một EUR tương đương 0.429300 MTL.

Euro (EUR) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Tiếng Malta Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tiếng Malta Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Malta Liri hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Lira tiếng Malta là tiền tệ Malta (MT, MLT). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu MTL có thể được viết Lm. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Lira tiếng Malta được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira tiếng Malta cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MTL có 6 chữ số có nghĩa.


LYD MTL
coinmill.com
5.000 0.30
10.000 0.59
20.000 1.19
50.000 2.97
100.000 5.95
200.000 11.89
500.000 29.73
1000.000 59.45
2000.000 118.90
5000.000 297.26
10,000.000 594.51
20,000.000 1189.03
50,000.000 2972.57
100,000.000 5945.14
200,000.000 11,890.27
500,000.000 29,725.68
1,000,000.000 59,451.37
LYD tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
MTL LYD
coinmill.com
0.20 3.364
0.50 8.410
1.00 16.820
2.00 33.641
5.00 84.102
10.00 168.205
20.00 336.409
50.00 841.024
100.00 1682.047
200.00 3364.094
500.00 8410.235
1000.00 16,820.470
2000.00 33,640.941
5000.00 84,102.352
10,000.00 168,204.704
20,000.00 336,409.408
50,000.00 841,023.519
MTL tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ