Lira tiếng Malta (MTL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2008.
Một EUR tương đương 0.429300 MTL.

Euro (EUR) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Tiếng Malta Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tiếng Malta Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Malta Liri hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Lira tiếng Malta là tiền tệ Malta (MT, MLT). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu MTL có thể được viết Lm. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Lira tiếng Malta được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira tiếng Malta cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MTL có 6 chữ số có nghĩa.


LYD MTL
coinmill.com
5.000 0.40
10.000 0.81
20.000 1.62
50.000 4.05
100.000 8.09
200.000 16.19
500.000 40.47
1000.000 80.94
2000.000 161.89
5000.000 404.72
10,000.000 809.44
20,000.000 1618.88
50,000.000 4047.20
100,000.000 8094.41
200,000.000 16,188.82
500,000.000 40,472.04
1,000,000.000 80,944.09
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
MTL LYD
coinmill.com
0.20 2.471
0.50 6.177
1.00 12.354
2.00 24.708
5.00 61.771
10.00 123.542
20.00 247.084
50.00 617.710
100.00 1235.421
200.00 2470.841
500.00 6177.103
1000.00 12,354.207
2000.00 24,708.413
5000.00 61,771.033
10,000.00 123,542.067
20,000.00 247,084.134
50,000.00 617,710.334
MTL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ