Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


LYD MYR
coinmill.com
5.000 4.28
10.000 8.56
20.000 17.13
50.000 42.82
100.000 85.65
200.000 171.29
500.000 428.24
1000.000 856.47
2000.000 1712.94
5000.000 4282.35
10,000.000 8564.71
20,000.000 17,129.41
50,000.000 42,823.53
100,000.000 85,647.07
200,000.000 171,294.14
500,000.000 428,235.35
1,000,000.000 856,470.69
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
MYR LYD
coinmill.com
5.00 5.838
10.00 11.676
20.00 23.352
50.00 58.379
100.00 116.758
200.00 233.516
500.00 583.791
1000.00 1167.582
2000.00 2335.165
5000.00 5837.911
10,000.00 11,675.823
20,000.00 23,351.646
50,000.00 58,379.114
100,000.00 116,758.228
200,000.00 233,516.455
500,000.00 583,791.138
1,000,000.00 1,167,582.277
MYR tỷ lệ
2 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ