Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


LYD MYR
coinmill.com
5.000 4.61
10.000 9.22
20.000 18.44
50.000 46.10
100.000 92.19
200.000 184.39
500.000 460.97
1000.000 921.95
2000.000 1843.90
5000.000 4609.74
10,000.000 9219.49
20,000.000 18,438.98
50,000.000 46,097.45
100,000.000 92,194.90
200,000.000 184,389.79
500,000.000 460,974.49
1,000,000.000 921,948.97
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
MYR LYD
coinmill.com
5.00 5.423
10.00 10.847
20.00 21.693
50.00 54.233
100.00 108.466
200.00 216.932
500.00 542.329
1000.00 1084.659
2000.00 2169.317
5000.00 5423.294
10,000.00 10,846.587
20,000.00 21,693.175
50,000.00 54,232.936
100,000.00 108,465.873
200,000.00 216,931.745
500,000.00 542,329.364
1,000,000.00 1,084,658.727
MYR tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ