Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


LYD MYR
coinmill.com
5.000 4.20
10.000 8.40
20.000 16.79
50.000 41.98
100.000 83.96
200.000 167.93
500.000 419.81
1000.000 839.63
2000.000 1679.26
5000.000 4198.14
10,000.000 8396.28
20,000.000 16,792.56
50,000.000 41,981.39
100,000.000 83,962.78
200,000.000 167,925.55
500,000.000 419,813.88
1,000,000.000 839,627.76
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
MYR LYD
coinmill.com
2.00 2.382
5.00 5.955
10.00 11.910
20.00 23.820
50.00 59.550
100.00 119.100
200.00 238.201
500.00 595.502
1000.00 1191.004
2000.00 2382.008
5000.00 5955.020
10,000.00 11,910.040
20,000.00 23,820.079
50,000.00 59,550.198
100,000.00 119,100.397
200,000.00 238,200.794
500,000.00 595,501.985
MYR tỷ lệ
12 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ