Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


LYD MYR
coinmill.com
0.100 2.57
0.200 5.14
0.500 12.84
1.000 25.69
2.000 51.37
5.000 128.43
10.000 256.85
20.000 513.71
50.000 1284.27
100.000 2568.55
200.000 5137.10
500.000 12,842.74
1000.000 25,685.49
2000.000 51,370.97
5000.000 128,427.44
10,000.000 256,854.87
20,000.000 513,709.75
LYD tỷ lệ
22 tháng Tám 2026
MYR LYD
coinmill.com
5.00 0.195
10.00 0.389
20.00 0.779
50.00 1.947
100.00 3.893
200.00 7.786
500.00 19.466
1000.00 38.932
2000.00 77.865
5000.00 194.662
10,000.00 389.325
20,000.00 778.650
50,000.00 1946.625
100,000.00 3893.249
200,000.00 7786.498
500,000.00 19,466.245
1,000,000.00 38,932.491
MYR tỷ lệ
20 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ