Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


LYD MYR
coinmill.com
5.000 4.24
10.000 8.49
20.000 16.98
50.000 42.44
100.000 84.88
200.000 169.76
500.000 424.41
1000.000 848.81
2000.000 1697.63
5000.000 4244.07
10,000.000 8488.14
20,000.000 16,976.27
50,000.000 42,440.68
100,000.000 84,881.36
200,000.000 169,762.71
500,000.000 424,406.79
1,000,000.000 848,813.57
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
MYR LYD
coinmill.com
2.00 2.356
5.00 5.891
10.00 11.781
20.00 23.562
50.00 58.906
100.00 117.811
200.00 235.623
500.00 589.057
1000.00 1178.115
2000.00 2356.230
5000.00 5890.575
10,000.00 11,781.150
20,000.00 23,562.300
50,000.00 58,905.750
100,000.00 117,811.500
200,000.00 235,622.999
500,000.00 589,057.498
MYR tỷ lệ
19 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ