Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). The Nano là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


LYD NANO
coinmill.com
5.000 0.16322
10.000 0.32644
20.000 0.65288
50.000 1.63219
100.000 3.26439
200.000 6.52877
500.000 16.32193
1000.000 32.64386
2000.000 65.28772
5000.000 163.21930
10,000.000 326.43860
20,000.000 652.87720
50,000.000 1632.19300
100,000.000 3264.38600
200,000.000 6528.77200
500,000.000 16,321.93000
1,000,000.000 32,643.86000
LYD tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
NANO LYD
coinmill.com
0.20000 6.127
0.50000 15.317
1.00000 30.634
2.00000 61.267
5.00000 153.168
10.00000 306.336
20.00000 612.673
50.00000 1531.682
100.00000 3063.363
200.00000 6126.726
500.00000 15,316.816
1000.00000 30,633.632
2000.00000 61,267.264
5000.00000 153,168.161
10,000.00000 306,336.322
20,000.00000 612,672.644
50,000.00000 1,531,681.609
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ