Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). The Nano là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


LYD NANO
coinmill.com
0.100 0.13286
0.200 0.26571
0.500 0.66429
1.000 1.32857
2.000 2.65714
5.000 6.64285
10.000 13.28571
20.000 26.57142
50.000 66.42855
100.000 132.85709
200.000 265.71418
500.000 664.28546
1000.000 1328.57092
2000.000 2657.14184
5000.000 6642.85460
10,000.000 13,285.70920
20,000.000 26,571.41840
LYD tỷ lệ
5 tháng Tám 2026
NANO LYD
coinmill.com
0.20000 0.151
0.50000 0.376
1.00000 0.753
2.00000 1.505
5.00000 3.763
10.00000 7.527
20.00000 15.054
50.00000 37.634
100.00000 75.269
200.00000 150.538
500.00000 376.344
1000.00000 752.688
2000.00000 1505.377
5000.00000 3763.442
10,000.00000 7526.885
20,000.00000 15,053.769
50,000.00000 37,634.423
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ