Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và NEO được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Mười một 2022.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEOs hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). The NEO là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu NEO có thể được viết NEO. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười một 2022 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the NEO cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười một 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NEO có 15 chữ số có nghĩa.


LYD NEO
coinmill.com
5.000 0.148155
10.000 0.296309
20.000 0.592619
50.000 1.481547
100.000 2.963094
200.000 5.926188
500.000 14.815471
1000.000 29.630941
2000.000 59.261883
5000.000 148.154706
10,000.000 296.309413
20,000.000 592.618825
50,000.000 1481.547063
100,000.000 2963.094125
200,000.000 5926.188251
500,000.000 14,815.470627
1,000,000.000 29,630.941253
LYD tỷ lệ
25 tháng Mười một 2022
NEO LYD
coinmill.com
0.100000 3.375
0.200000 6.750
0.500000 16.874
1.000000 33.749
2.000000 67.497
5.000000 168.743
10.000000 337.485
20.000000 674.970
50.000000 1687.425
100.000000 3374.851
200.000000 6749.701
500.000000 16,874.253
1000.000000 33,748.506
2000.000000 67,497.012
5000.000000 168,742.530
10,000.000000 337,485.060
20,000.000000 674,970.121
NEO tỷ lệ
25 tháng Mười một 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ