Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


LYD NOK
coinmill.com
5.000 10.0
10.000 20.0
20.000 39.5
50.000 99.0
100.000 198.0
200.000 396.0
500.000 990.0
1000.000 1980.0
2000.000 3960.0
5000.000 9900.0
10,000.000 19,800.0
20,000.000 39,600.0
50,000.000 98,999.5
100,000.000 197,999.0
200,000.000 395,998.5
500,000.000 989,996.0
1,000,000.000 1,979,992.0
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK LYD
coinmill.com
5.0 2.525
10.0 5.051
20.0 10.101
50.0 25.253
100.0 50.505
200.0 101.011
500.0 252.526
1000.0 505.053
2000.0 1010.105
5000.0 2525.263
10,000.0 5050.525
20,000.0 10,101.050
50,000.0 25,252.625
100,000.0 50,505.250
200,000.0 101,010.501
500,000.0 252,526.252
1,000,000.0 505,052.504
NOK tỷ lệ
19 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ