Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


LYD NOK
coinmill.com
5.000 7.5
10.000 14.5
20.000 29.5
50.000 73.0
100.000 146.5
200.000 292.5
500.000 731.5
1000.000 1463.0
2000.000 2925.5
5000.000 7314.0
10,000.000 14,627.5
20,000.000 29,255.0
50,000.000 73,137.5
100,000.000 146,275.5
200,000.000 292,550.5
500,000.000 731,376.5
1,000,000.000 1,462,753.5
LYD tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
NOK LYD
coinmill.com
5.0 3.418
10.0 6.836
20.0 13.673
50.0 34.182
100.0 68.364
200.0 136.728
500.0 341.821
1000.0 683.642
2000.0 1367.284
5000.0 3418.211
10,000.0 6836.422
20,000.0 13,672.845
50,000.0 34,182.112
100,000.0 68,364.223
200,000.0 136,728.447
500,000.0 341,821.117
1,000,000.0 683,642.234
NOK tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ