Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


LYD NOK
coinmill.com
5.000 10.5
10.000 20.5
20.000 41.0
50.000 103.0
100.000 205.5
200.000 411.5
500.000 1028.5
1000.000 2057.5
2000.000 4115.0
5000.000 10,287.5
10,000.000 20,574.5
20,000.000 41,149.0
50,000.000 102,873.0
100,000.000 205,745.5
200,000.000 411,491.0
500,000.000 1,028,727.5
1,000,000.000 2,057,455.5
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK LYD
coinmill.com
5.0 2.430
10.0 4.860
20.0 9.721
50.0 24.302
100.0 48.604
200.0 97.207
500.0 243.019
1000.0 486.037
2000.0 972.075
5000.0 2430.186
10,000.0 4860.373
20,000.0 9720.745
50,000.0 24,301.863
100,000.0 48,603.726
200,000.0 97,207.453
500,000.0 243,018.632
1,000,000.0 486,037.265
NOK tỷ lệ
31 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ