Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


LYD NOK
coinmill.com
5.000 10.5
10.000 21.0
20.000 41.5
50.000 104.5
100.000 208.5
200.000 417.0
500.000 1042.5
1000.000 2085.0
2000.000 4170.0
5000.000 10,425.5
10,000.000 20,850.5
20,000.000 41,701.5
50,000.000 104,253.5
100,000.000 208,507.5
200,000.000 417,015.0
500,000.000 1,042,537.0
1,000,000.000 2,085,074.5
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK LYD
coinmill.com
5.0 2.398
10.0 4.796
20.0 9.592
50.0 23.980
100.0 47.960
200.0 95.920
500.0 239.800
1000.0 479.599
2000.0 959.198
5000.0 2397.996
10,000.0 4795.992
20,000.0 9591.984
50,000.0 23,979.959
100,000.0 47,959.918
200,000.0 95,919.836
500,000.0 239,799.590
1,000,000.0 479,599.180
NOK tỷ lệ
5 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ