Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


LYD NOK
coinmill.com
0.100 6.0
0.200 12.0
0.500 30.0
1.000 60.0
2.000 120.5
5.000 301.0
10.000 601.5
20.000 1203.5
50.000 3008.5
100.000 6017.0
200.000 12,034.0
500.000 30,084.5
1000.000 60,169.0
2000.000 120,337.5
5000.000 300,844.0
10,000.000 601,687.5
20,000.000 1,203,375.5
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
NOK LYD
coinmill.com
5.0 0.083
10.0 0.166
20.0 0.332
50.0 0.831
100.0 1.662
200.0 3.324
500.0 8.310
1000.0 16.620
2000.0 33.240
5000.0 83.100
10,000.0 166.199
20,000.0 332.398
50,000.0 830.996
100,000.0 1661.992
200,000.0 3323.984
500,000.0 8309.959
1,000,000.0 16,619.919
NOK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ