Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Nepal Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nepal Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nepal Rupees hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Rupee Nepal là tiền tệ Nepal (NP, Nợ xấu). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu NPR có thể được viết NRs. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Rupee Nepal được chia thành 100 paise. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rupee Nepal cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NPR có 5 chữ số có nghĩa.


LYD NPR
coinmill.com
0.100 0.00
0.200 0.00
0.500 0.00
1.000 0.05
2.000 0.10
5.000 0.20
10.000 0.40
20.000 0.85
50.000 2.10
100.000 4.15
200.000 8.35
500.000 20.85
1000.000 41.70
2000.000 83.35
5000.000 208.40
10,000.000 416.85
20,000.000 833.65
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
NPR LYD
coinmill.com
0.00 0.120
0.00 0.240
0.00 0.480
0.05 1.200
0.10 2.399
0.20 4.798
0.50 11.995
1.00 23.990
2.00 47.980
5.00 119.951
10.00 239.902
20.00 479.804
50.00 1199.510
100.00 2399.021
200.00 4798.042
500.00 11,995.104
1000.00 23,990.208
NPR tỷ lệ
16 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ