Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


LYD NZD
coinmill.com
0.100 1.10
0.200 2.20
0.500 5.40
1.000 10.80
2.000 21.60
5.000 54.00
10.000 107.90
20.000 215.80
50.000 539.50
100.000 1079.10
200.000 2158.10
500.000 5395.30
1000.000 10,790.50
2000.000 21,581.10
5000.000 53,952.60
10,000.000 107,905.30
20,000.000 215,810.50
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
NZD LYD
coinmill.com
1.00 0.093
2.00 0.185
5.00 0.463
10.00 0.927
20.00 1.853
50.00 4.634
100.00 9.267
200.00 18.535
500.00 46.337
1000.00 92.674
2000.00 185.348
5000.00 463.369
10,000.00 926.739
20,000.00 1853.478
50,000.00 4633.694
100,000.00 9267.388
200,000.00 18,534.776
NZD tỷ lệ
16 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ