Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


LYD NZD
coinmill.com
5.000 1.90
10.000 3.70
20.000 7.50
50.000 18.70
100.000 37.30
200.000 74.70
500.000 186.70
1000.000 373.30
2000.000 746.60
5000.000 1866.50
10,000.000 3733.00
20,000.000 7466.00
50,000.000 18,665.00
100,000.000 37,330.10
200,000.000 74,660.10
500,000.000 186,650.30
1,000,000.000 373,300.60
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NZD LYD
coinmill.com
1.00 2.679
2.00 5.358
5.00 13.394
10.00 26.788
20.00 53.576
50.00 133.940
100.00 267.881
200.00 535.761
500.00 1339.403
1000.00 2678.807
2000.00 5357.613
5000.00 13,394.033
10,000.00 26,788.065
20,000.00 53,576.130
50,000.00 133,940.325
100,000.00 267,880.651
200,000.00 535,761.301
NZD tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ