Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


LYD OMR
coinmill.com
5.000 0.300
10.000 0.595
20.000 1.195
50.000 2.985
100.000 5.970
200.000 11.940
500.000 29.845
1000.000 59.690
2000.000 119.375
5000.000 298.440
10,000.000 596.880
20,000.000 1193.755
50,000.000 2984.390
100,000.000 5968.780
200,000.000 11,937.560
500,000.000 29,843.905
1,000,000.000 59,687.810
LYD tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
OMR LYD
coinmill.com
0.200 3.351
0.500 8.377
1.000 16.754
2.000 33.508
5.000 83.769
10.000 167.538
20.000 335.077
50.000 837.692
100.000 1675.384
200.000 3350.768
500.000 8376.920
1000.000 16,753.839
2000.000 33,507.679
5000.000 83,769.197
10,000.000 167,538.394
20,000.000 335,076.789
50,000.000 837,691.972
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ