Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


LYD PEN
coinmill.com
5.000 3.60
10.000 7.19
20.000 14.39
50.000 35.97
100.000 71.94
200.000 143.88
500.000 359.70
1000.000 719.41
2000.000 1438.82
5000.000 3597.04
10,000.000 7194.09
20,000.000 14,388.17
50,000.000 35,970.43
100,000.000 71,940.86
200,000.000 143,881.71
500,000.000 359,704.28
1,000,000.000 719,408.55
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
PEN LYD
coinmill.com
2.00 2.780
5.00 6.950
10.00 13.900
20.00 27.801
50.00 69.502
100.00 139.003
200.00 278.006
500.00 695.015
1000.00 1390.031
2000.00 2780.061
5000.00 6950.154
10,000.00 13,900.307
20,000.00 27,800.615
50,000.00 69,501.537
100,000.00 139,003.073
200,000.00 278,006.147
500,000.00 695,015.367
PEN tỷ lệ
17 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ