Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


LYD PEN
coinmill.com
0.100 2.14
0.200 4.28
0.500 10.70
1.000 21.40
2.000 42.80
5.000 107.01
10.000 214.02
20.000 428.04
50.000 1070.10
100.000 2140.20
200.000 4280.40
500.000 10,700.99
1000.000 21,401.98
2000.000 42,803.96
5000.000 107,009.91
10,000.000 214,019.82
20,000.000 428,039.63
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
PEN LYD
coinmill.com
2.00 0.093
5.00 0.234
10.00 0.467
20.00 0.934
50.00 2.336
100.00 4.672
200.00 9.345
500.00 23.362
1000.00 46.725
2000.00 93.449
5000.00 233.623
10,000.00 467.246
20,000.00 934.493
50,000.00 2336.232
100,000.00 4672.465
200,000.00 9344.929
500,000.00 23,362.323
PEN tỷ lệ
16 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ