Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


LYD PGK
coinmill.com
0.100 0.14
0.200 0.28
0.500 0.70
1.000 1.39
2.000 2.79
5.000 6.97
10.000 13.93
20.000 27.86
50.000 69.66
100.000 139.32
200.000 278.65
500.000 696.62
1000.000 1393.24
2000.000 2786.48
5000.000 6966.19
10,000.000 13,932.39
20,000.000 27,864.77
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
PGK LYD
coinmill.com
0.20 0.144
0.50 0.359
1.00 0.718
2.00 1.436
5.00 3.589
10.00 7.178
20.00 14.355
50.00 35.888
100.00 71.775
200.00 143.550
500.00 358.876
1000.00 717.752
2000.00 1435.504
5000.00 3588.761
10,000.00 7177.522
20,000.00 14,355.043
50,000.00 35,887.608
PGK tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ