Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


LYD PGK
coinmill.com
5.000 3.61
10.000 7.22
20.000 14.44
50.000 36.11
100.000 72.21
200.000 144.42
500.000 361.06
1000.000 722.12
2000.000 1444.23
5000.000 3610.59
10,000.000 7221.17
20,000.000 14,442.34
50,000.000 36,105.86
100,000.000 72,211.72
200,000.000 144,423.44
500,000.000 361,058.60
1,000,000.000 722,117.20
LYD tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
PGK LYD
coinmill.com
5.00 6.924
10.00 13.848
20.00 27.696
50.00 69.241
100.00 138.482
200.00 276.963
500.00 692.408
1000.00 1384.817
2000.00 2769.634
5000.00 6924.084
10,000.00 13,848.168
20,000.00 27,696.335
50,000.00 69,240.838
100,000.00 138,481.675
200,000.00 276,963.351
500,000.00 692,408.377
1,000,000.00 1,384,816.754
PGK tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ