Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Zloty Ba Lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ba Lan Zlotych hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


LYD PLN
coinmill.com
5.000 3.98
10.000 7.97
20.000 15.93
50.000 39.83
100.000 79.66
200.000 159.31
500.000 398.29
1000.000 796.57
2000.000 1593.15
5000.000 3982.86
10,000.000 7965.73
20,000.000 15,931.45
50,000.000 39,828.63
100,000.000 79,657.26
200,000.000 159,314.51
500,000.000 398,286.28
1,000,000.000 796,572.57
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
PLN LYD
coinmill.com
2.00 2.511
5.00 6.277
10.00 12.554
20.00 25.108
50.00 62.769
100.00 125.538
200.00 251.076
500.00 627.689
1000.00 1255.378
2000.00 2510.757
5000.00 6276.892
10,000.00 12,553.784
20,000.00 25,107.568
50,000.00 62,768.920
100,000.00 125,537.841
200,000.00 251,075.682
500,000.00 627,689.205
PLN tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ