Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Zloty Ba Lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ba Lan Zlotych hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


LYD PLN
coinmill.com
5.000 4.01
10.000 8.02
20.000 16.05
50.000 40.12
100.000 80.24
200.000 160.48
500.000 401.19
1000.000 802.38
2000.000 1604.77
5000.000 4011.92
10,000.000 8023.84
20,000.000 16,047.68
50,000.000 40,119.19
100,000.000 80,238.38
200,000.000 160,476.77
500,000.000 401,191.91
1,000,000.000 802,383.83
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
PLN LYD
coinmill.com
2.00 2.493
5.00 6.231
10.00 12.463
20.00 24.926
50.00 62.314
100.00 124.629
200.00 249.257
500.00 623.143
1000.00 1246.286
2000.00 2492.573
5000.00 6231.432
10,000.00 12,462.863
20,000.00 24,925.727
50,000.00 62,314.317
100,000.00 124,628.634
200,000.00 249,257.267
500,000.00 623,143.168
PLN tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ