Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Zloty Ba Lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ba Lan Zlotych hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


LYD PLN
coinmill.com
5.000 3.02
10.000 6.05
20.000 12.10
50.000 30.25
100.000 60.49
200.000 120.98
500.000 302.45
1000.000 604.90
2000.000 1209.81
5000.000 3024.52
10,000.000 6049.04
20,000.000 12,098.07
50,000.000 30,245.18
100,000.000 60,490.36
200,000.000 120,980.71
500,000.000 302,451.78
1,000,000.000 604,903.57
LYD tỷ lệ
21 tháng Mười 2026
PLN LYD
coinmill.com
2.00 3.306
5.00 8.266
10.00 16.532
20.00 33.063
50.00 82.658
100.00 165.316
200.00 330.631
500.00 826.578
1000.00 1653.156
2000.00 3306.312
5000.00 8265.780
10,000.00 16,531.561
20,000.00 33,063.121
50,000.00 82,657.803
100,000.00 165,315.606
200,000.00 330,631.212
500,000.00 826,578.030
PLN tỷ lệ
20 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ