Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Zloty Ba Lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ba Lan Zlotych hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


LYD PLN
coinmill.com
0.100 2.38
0.200 4.76
0.500 11.90
1.000 23.79
2.000 47.59
5.000 118.96
10.000 237.93
20.000 475.85
50.000 1189.64
100.000 2379.27
200.000 4758.55
500.000 11,896.37
1000.000 23,792.74
2000.000 47,585.48
5000.000 118,963.69
10,000.000 237,927.38
20,000.000 475,854.75
LYD tỷ lệ
18 tháng Tám 2026
PLN LYD
coinmill.com
2.00 0.084
5.00 0.210
10.00 0.420
20.00 0.841
50.00 2.101
100.00 4.203
200.00 8.406
500.00 21.015
1000.00 42.030
2000.00 84.059
5000.00 210.148
10,000.00 420.296
20,000.00 840.593
50,000.00 2101.482
100,000.00 4202.963
200,000.00 8405.926
500,000.00 21,014.816
PLN tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ