Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Serbia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia dinar hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa.


LYD RSD
coinmill.com
0.100 0.0
0.200 0.0
0.500 0.0
1.000 0.0
2.000 0.0
5.000 0.5
10.000 0.5
20.000 1.5
50.000 3.0
100.000 6.5
200.000 12.5
500.000 31.5
1000.000 63.0
2000.000 125.5
5000.000 314.0
10,000.000 628.0
20,000.000 1255.5
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
RSD LYD
coinmill.com
0.0 0.080
0.0 0.159
0.0 0.319
0.0 0.796
0.0 1.593
0.0 3.186
0.5 7.965
1.0 15.929
2.0 31.858
5.0 79.645
10.0 159.291
20.0 318.581
50.0 796.453
100.0 1592.905
200.0 3185.810
500.0 7964.526
1000.0 15,929.052
RSD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ