Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Serbia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia dinar hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 3 chữ số có nghĩa.


LYD RSD
coinmill.com
5.000 81.5
10.000 163.0
20.000 325.5
50.000 814.0
100.000 1628.0
200.000 3256.0
500.000 8140.0
1000.000 16,280.0
2000.000 32,560.0
5000.000 81,400.5
10,000.000 162,800.5
20,000.000 325,601.0
50,000.000 814,003.0
100,000.000 1,628,005.5
200,000.000 3,256,011.5
500,000.000 8,140,028.5
1,000,000.000 16,280,056.5
LYD tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
RSD LYD
coinmill.com
100.0 6.142
200.0 12.285
500.0 30.712
1000.0 61.425
2000.0 122.850
5000.0 307.124
10,000.0 614.248
20,000.0 1228.497
50,000.0 3071.242
100,000.0 6142.485
200,000.0 12,284.970
500,000.0 30,712.424
1,000,000.0 61,424.848
2,000,000.0 122,849.696
5,000,000.0 307,124.240
10,000,000.0 614,248.480
20,000,000.0 1,228,496.959
RSD tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ