Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa.


LYD RUB
coinmill.com
0.100 0.01
0.200 0.02
0.500 0.04
1.000 0.08
2.000 0.15
5.000 0.38
10.000 0.76
20.000 1.52
50.000 3.79
100.000 7.58
200.000 15.15
500.000 37.88
1000.000 75.75
2000.000 151.50
5000.000 378.75
10,000.000 757.51
20,000.000 1515.02
LYD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
RUB LYD
coinmill.com
0.01 0.132
0.02 0.264
0.05 0.660
0.10 1.320
0.20 2.640
0.50 6.601
1.00 13.201
2.00 26.402
5.00 66.006
10.00 132.012
20.00 264.023
50.00 660.058
100.00 1320.117
200.00 2640.233
500.00 6600.583
1000.00 13,201.165
2000.00 26,402.331
RUB tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ