Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa.


LYD RUB
coinmill.com
5.000 65.30
10.000 130.60
20.000 261.20
50.000 653.00
100.000 1306.00
200.000 2611.99
500.000 6529.98
1000.000 13,059.96
2000.000 26,119.91
5000.000 65,299.78
10,000.000 130,599.56
20,000.000 261,199.11
50,000.000 652,997.78
100,000.000 1,305,995.55
200,000.000 2,611,991.10
500,000.000 6,529,977.76
1,000,000.000 13,059,955.52
LYD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
RUB LYD
coinmill.com
50.00 3.828
100.00 7.657
200.00 15.314
500.00 38.285
1000.00 76.570
2000.00 153.140
5000.00 382.850
10,000.00 765.699
20,000.00 1531.399
50,000.00 3828.497
100,000.00 7656.994
200,000.00 15,313.988
500,000.00 38,284.970
1,000,000.00 76,569.939
2,000,000.00 153,139.878
5,000,000.00 382,849.696
10,000,000.00 765,699.392
RUB tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ