Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


LYD SAR
coinmill.com
5.000 3
10.000 6
20.000 12
50.000 29
100.000 59
200.000 117
500.000 294
1000.000 587
2000.000 1175
5000.000 2937
10,000.000 5873
20,000.000 11,747
50,000.000 29,367
100,000.000 58,733
200,000.000 117,466
500,000.000 293,666
1,000,000.000 587,332
LYD tỷ lệ
8 tháng Chín 2026
SAR LYD
coinmill.com
2 3.405
5 8.513
10 17.026
20 34.052
50 85.131
100 170.261
200 340.523
500 851.307
1000 1702.614
2000 3405.228
5000 8513.070
10,000 17,026.140
20,000 34,052.281
50,000 85,130.702
100,000 170,261.404
200,000 340,522.807
500,000 851,307.018
SAR tỷ lệ
8 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ