Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


LYD SDG
coinmill.com
0.100 0.00
0.200 0.00
0.500 0.01
1.000 0.01
2.000 0.02
5.000 0.05
10.000 0.11
20.000 0.21
50.000 0.53
100.000 1.06
200.000 2.13
500.000 5.31
1000.000 10.63
2000.000 21.26
5000.000 53.14
10,000.000 106.28
20,000.000 212.55
LYD tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
SDG LYD
coinmill.com
0.00 0.094
0.00 0.188
0.01 0.470
0.01 0.941
0.02 1.882
0.05 4.705
0.10 9.410
0.20 18.819
0.50 47.048
1.00 94.095
2.00 188.191
5.00 470.477
10.00 940.955
20.00 1881.909
50.00 4704.773
100.00 9409.547
200.00 18,819.094
SDG tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ