Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 3 chữ số có nghĩa.


LYD SDG
coinmill.com
5.000 467.89
10.000 935.77
20.000 1871.54
50.000 4678.86
100.000 9357.72
200.000 18,715.45
500.000 46,788.62
1000.000 93,577.24
2000.000 187,154.47
5000.000 467,886.18
10,000.000 935,772.36
20,000.000 1,871,544.72
50,000.000 4,678,861.79
100,000.000 9,357,723.58
200,000.000 18,715,447.15
500,000.000 46,788,617.89
1,000,000.000 93,577,235.77
LYD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
SDG LYD
coinmill.com
500.00 5.343
1000.00 10.686
2000.00 21.373
5000.00 53.432
10,000.00 106.864
20,000.00 213.727
50,000.00 534.318
100,000.00 1068.636
200,000.00 2137.272
500,000.00 5343.180
1,000,000.00 10,686.360
2,000,000.00 21,372.719
5,000,000.00 53,431.798
10,000,000.00 106,863.597
20,000,000.00 213,727.194
50,000,000.00 534,317.984
100,000,000.00 1,068,635.969
SDG tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ