Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Quyền rút đặc biệt được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Quyền rút đặc biệt trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Quyền rút tiền đặc biệt hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Quyền rút vốn đặc biệt cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDR có 6 chữ số có nghĩa.


LYD SDR
coinmill.com
5.000 0.58
10.000 1.15
20.000 2.30
50.000 5.76
100.000 11.51
200.000 23.02
500.000 57.55
1000.000 115.10
2000.000 230.20
5000.000 575.50
10,000.000 1151.00
20,000.000 2302.00
50,000.000 5755.00
100,000.000 11,510.00
200,000.000 23,020.00
500,000.000 57,550.00
1,000,000.000 115,100.00
LYD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
SDR LYD
coinmill.com
0.50 4.344
1.00 8.688
2.00 17.376
5.00 43.440
10.00 86.881
20.00 173.762
50.00 434.405
100.00 868.810
200.00 1737.619
500.00 4344.049
1000.00 8688.097
2000.00 17,376.195
5000.00 43,440.487
10,000.00 86,880.973
20,000.00 173,761.946
50,000.00 434,404.865
100,000.00 868,809.731
SDR tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ