Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


LYD SKK
coinmill.com
0.100 16.5
0.200 33.0
0.500 83.0
1.000 166.0
2.000 332.5
5.000 831.0
10.000 1662.0
20.000 3324.0
50.000 8310.5
100.000 16,621.0
200.000 33,241.5
500.000 83,104.5
1000.000 166,208.5
2000.000 332,417.0
5000.000 831,043.0
10,000.000 1,662,085.5
20,000.000 3,324,171.5
LYD tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
SKK LYD
coinmill.com
20.0 0.120
50.0 0.301
100.0 0.602
200.0 1.203
500.0 3.008
1000.0 6.017
2000.0 12.033
5000.0 30.083
10,000.0 60.165
20,000.0 120.331
50,000.0 300.827
100,000.0 601.654
200,000.0 1203.307
500,000.0 3008.269
1,000,000.0 6016.537
2,000,000.0 12,033.074
5,000,000.0 30,082.685
SKK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ