Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Swazi Lilangeni được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Swazi Lilangeni trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Swazi Emalangeni hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Lilangeni Swazi là tiền tệ Swaziland (SZ, SWZ). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu SZL có thể được viết L, và E. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Lilangeni Swazi được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lilangeni Swazi cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SZL có 4 chữ số có nghĩa.


LYD SZL
coinmill.com
5.000 12.93
10.000 25.86
20.000 51.71
50.000 129.28
100.000 258.55
200.000 517.10
500.000 1292.75
1000.000 2585.51
2000.000 5171.02
5000.000 12,927.54
10,000.000 25,855.09
20,000.000 51,710.17
50,000.000 129,275.43
100,000.000 258,550.86
200,000.000 517,101.71
500,000.000 1,292,754.28
1,000,000.000 2,585,508.55
LYD tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
SZL LYD
coinmill.com
10.00 3.868
20.00 7.735
50.00 19.339
100.00 38.677
200.00 77.354
500.00 193.386
1000.00 386.771
2000.00 773.542
5000.00 1933.856
10,000.00 3867.711
20,000.00 7735.422
50,000.00 19,338.555
100,000.00 38,677.111
200,000.00 77,354.221
500,000.00 193,385.553
1,000,000.00 386,771.105
2,000,000.00 773,542.211
SZL tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ