Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Swazi Lilangeni được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Swazi Lilangeni trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Swazi Emalangeni hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Lilangeni Swazi là tiền tệ Swaziland (SZ, SWZ). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu SZL có thể được viết L, và E. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Lilangeni Swazi được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lilangeni Swazi cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SZL có 5 chữ số có nghĩa.


LYD SZL
coinmill.com
0.100 0.04
0.200 0.08
0.500 0.20
1.000 0.39
2.000 0.79
5.000 1.97
10.000 3.93
20.000 7.87
50.000 19.67
100.000 39.34
200.000 78.68
500.000 196.71
1000.000 393.42
2000.000 786.84
5000.000 1967.09
10,000.000 3934.19
20,000.000 7868.37
LYD tỷ lệ
10 tháng Tám 2026
SZL LYD
coinmill.com
0.05 0.127
0.10 0.254
0.20 0.508
0.50 1.271
1.00 2.542
2.00 5.084
5.00 12.709
10.00 25.418
20.00 50.836
50.00 127.091
100.00 254.182
200.00 508.364
500.00 1270.911
1000.00 2541.822
2000.00 5083.644
5000.00 12,709.109
10,000.00 25,418.218
SZL tỷ lệ
10 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ