Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Swazi Lilangeni được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Swazi Lilangeni trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Swazi Emalangeni hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Lilangeni Swazi là tiền tệ Swaziland (SZ, SWZ). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu SZL có thể được viết L, và E. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Lilangeni Swazi được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lilangeni Swazi cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SZL có 4 chữ số có nghĩa.


LYD SZL
coinmill.com
5.000 12.71
10.000 25.43
20.000 50.85
50.000 127.13
100.000 254.26
200.000 508.53
500.000 1271.32
1000.000 2542.64
2000.000 5085.27
5000.000 12,713.18
10,000.000 25,426.36
20,000.000 50,852.71
50,000.000 127,131.78
100,000.000 254,263.57
200,000.000 508,527.13
500,000.000 1,271,317.83
1,000,000.000 2,542,635.66
LYD tỷ lệ
25 tháng Chín 2026
SZL LYD
coinmill.com
10.00 3.933
20.00 7.866
50.00 19.665
100.00 39.329
200.00 78.659
500.00 196.646
1000.00 393.293
2000.00 786.585
5000.00 1966.463
10,000.00 3932.927
20,000.00 7865.854
50,000.00 19,664.634
100,000.00 39,329.268
200,000.00 78,658.537
500,000.00 196,646.341
1,000,000.00 393,292.683
2,000,000.00 786,585.366
SZL tỷ lệ
25 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ