Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Somoni Tajikistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somoni Tajikistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tajikistan Somoni hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Somoni Tajikistan là tiền tệ Tajikistan (TJ, TJK). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Somoni Tajikistan được chia thành 100 dirams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Somoni Tajikistan cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TJS có 3 chữ số có nghĩa.


LYD TJS
coinmill.com
5.000 7.20
10.000 14.40
20.000 28.85
50.000 72.10
100.000 144.25
200.000 288.45
500.000 721.20
1000.000 1442.35
2000.000 2884.70
5000.000 7211.80
10,000.000 14,423.55
20,000.000 28,847.10
50,000.000 72,117.80
100,000.000 144,235.60
200,000.000 288,471.20
500,000.000 721,177.95
1,000,000.000 1,442,355.90
LYD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
TJS LYD
coinmill.com
5.00 3.467
10.00 6.933
20.00 13.866
50.00 34.666
100.00 69.331
200.00 138.662
500.00 346.655
1000.00 693.310
2000.00 1386.620
5000.00 3466.551
10,000.00 6933.102
20,000.00 13,866.203
50,000.00 34,665.508
100,000.00 69,331.017
200,000.00 138,662.033
500,000.00 346,655.083
1,000,000.00 693,310.165
TJS tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ