Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Manat Turkmenistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Manat Turkmenistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Turkmenistan Manats hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Manat Turkmenistan là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Manat Turkmenistan được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Manat Turkmenistan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMT có 4 chữ số có nghĩa.


LYD TMT
coinmill.com
5.000 3
10.000 5
20.000 11
50.000 27
100.000 54
200.000 109
500.000 272
1000.000 545
2000.000 1090
5000.000 2724
10,000.000 5449
20,000.000 10,897
50,000.000 27,243
100,000.000 54,485
200,000.000 108,970
500,000.000 272,425
1,000,000.000 544,850
LYD tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
TMT LYD
coinmill.com
2 3.671
5 9.177
10 18.354
20 36.707
50 91.768
100 183.537
200 367.073
500 917.683
1000 1835.366
2000 3670.732
5000 9176.829
10,000 18,353.659
20,000 36,707.317
50,000 91,768.293
100,000 183,536.585
200,000 367,073.171
500,000 917,682.927
TMT tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ