Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


LYD TND
coinmill.com
0.100 0.215
0.200 0.435
0.500 1.085
1.000 2.175
2.000 4.345
5.000 10.865
10.000 21.725
20.000 43.455
50.000 108.635
100.000 217.265
200.000 434.535
500.000 1086.335
1000.000 2172.670
2000.000 4345.340
5000.000 10,863.350
10,000.000 21,726.695
20,000.000 43,453.390
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
TND LYD
coinmill.com
0.200 0.092
0.500 0.230
1.000 0.460
2.000 0.921
5.000 2.301
10.000 4.603
20.000 9.205
50.000 23.013
100.000 46.026
200.000 92.053
500.000 230.132
1000.000 460.263
2000.000 920.527
5000.000 2301.316
10,000.000 4602.633
20,000.000 9205.265
50,000.000 23,013.163
TND tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ